Tổng quan về nước Đức
- Đức - Deutschland, Cộng hòa Liên bang Đức
- Tạp chí US News & World Report, Đức được xếp hạng 4 trong 10 quốc gia tốt nhất thế giới trong bảng xếp hạng tổng thể
- Thứ 1 trong bảng xếp hạng về tinh thần kinh doanh
- Thứ 4 về giáo dục và
- Thứ 4 về quyền lực trên bản đồ quốc tế

Góc nhỏ tại Thành phố Leipzig
Vị trí địa lý
- Nằm tại Trung - Tây Âu
- Giáp ranh biên giới với 9 quốc gia: Đan mạch, Ba Lan, Séc, Áo, Thụy sĩ, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg
- Diện tích: 357.021 km2. Rộng thứ 7 ở Châu Âu

Bản đồ địa lý giữa Đức và các quốc gia khác tại Châu Âu
Dân số: 82 triệu người
- Quốc gia đông dân nhất Liên minh Châu Âu
- Là quốc gia có số lượng người nhập cư cao thứ 2 trên toàn thế giới, sau Hoa Kỳ
- Độ tuổi người dân
- 0 -14: 12,89%
- 15 - 24: 9,81%
- 25 - 34: 38,58%
- 55 - 64: 15,74%
- >= 65: 22,99%
Tỷ lệ tăng trưởng dân số: -0,19%
Nền kinh tế mạnh số 1 Châu Âu và lớn thứ 5 thế giới
- GDP bình quân đầu người: 52.368 USD
- Tỷ lệ tăng trưởng GDP: 2,5%

Hộ chiếu quyền lực xếp hạng: 2
Miễn VISA: 187 quốc gia
Ngôn ngữ: Tiếng Đức
- Tiếng Đức là ngôn ngữ chính của 5 quốc gia tại Châu Âu bao gồm: Đức, Thụy sĩ, Áo, Luxembourg và Liechtenstein
Thủ đô: Berlin
Các thành phố đô thị lớn: Hamburg, Munchen, Koln, Frankfurt, Stuttgart và Dusseldorf
Hành chính
- Đức bao gồm 16 bang được gọi là Lander
- Mỗi bang đều có hiến pháp riêng của mình và phần lớn được tự trị về mặt tổ chức nội bộ
Học phí các trường Đại học tại Đức: Tiếng Đức 0; Tiếng Anh (3000 - 5000 EUR/năm)

Đại học Leizip - Nơi nhiều du học sinh và người Việt Nam sinh sống tại đây
Các trường Đại học nổi tiếng tại Đức
Đại học Sarrland
Đại học Leipzig
Đại học Frankfurt
Đại học Hamburg
Đại học Bielefeld
Đại học Magdeburg
Đại học kỹ thuật Munchen
Đại học khoa học ứng dụng quốc tế Berlin